jiǎng
Phần thưởng; giải thưởng
Hán việt: tưởng
丶一丨ノフ丶一ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý ban thưởng vinh danh, phần thưởng .

Thành phần cấu tạo

jiǎng
Phần thưởng; giải thưởng
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Phần thưởng; giải thưởng
Ví dụ (5)
zàizuótiāndebǐsàizhōngnádàoliǎoyīděngjiǎng
Anh ấy đã nhận được giải nhất trong cuộc thi ngày hôm qua.
wèilenádàodàxuédejiǎngxuéjīnměitiāndōuhěnnǔlìxuéxí
Để nhận được học bổng của trường đại học, cô ấy học tập rất chăm chỉ mỗi ngày.
niándǐgōngsīfāleyídàbǐjiǎngjīngěiyōuxiùdeyuángōng
Cuối năm công ty đã phát một khoản tiền thưởng lớn cho các nhân viên xuất sắc.
chāoshìzhèngzàijǔxíngchōujiǎnghuódòngzuìgāojiǎngshìyìtáidiànshìjī
Siêu thị đang tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng, giải cao nhất là một chiếc tivi.
zhèbùdiànyǐnghuòdéliǎozuìjiāyǐngpiànjiǎng
Bộ phim này đã giành được giải thưởng Phim hay nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI