Liên hệ
奖金
jiǎngjīn
tiền thưởng (trong công việc, thi đấu).
Hán việt: tưởng kim
个, 笔
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tiền thưởng (trong công việc, thi đấu).
Ví dụ (8)
jīn niángōng deniánzhōngjiǎng jīn奖金hěngāo
Tiền thưởng cuối năm của công ty năm nay rất cao.
 guǒwán chéngrènwuhuìyǒué wàidejiǎngjīn
Nếu bạn hoàn thành nhiệm vụ, sẽ có tiền thưởng thêm.
zhè sàideděngjiǎngjiǎng jīn奖金shìwànyuán
Tiền thưởng giải nhất của cuộc thi lần này là 1 vạn tệ.
yòngjiǎng jīn奖金mǎilexīnshǒujī
Anh ấy dùng tiền thưởng để mua một chiếc điện thoại mới.
 gōng zuòshìwèi ledàogèngduōdejiǎngjīn
Làm việc chăm chỉ là để nhận được nhiều tiền thưởng hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI