Hán Việt:BÀO••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一ノフフ一フ
⺼Nhục+包Bao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
胞
Tế bào; nhau thai
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)

包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

胞
Tế bào; nhau thai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tế bào; nhau thai
ENTiếng Anh:cell, placenta, womb
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
人体是由数万亿个细胞组成的。
Cơ thể con người được tạo thành từ hàng nghìn tỷ tế bào.
The human body is made up of trillions of cells.
#2
她生了一对可爱的双胞胎。
Cô ấy đã sinh một cặp song sinh đáng yêu.
She gave birth to a pair of lovely twins.
#3
海外侨胞非常关心祖国的发展。
Kiều bào ở nước ngoài rất quan tâm đến sự phát triển của tổ quốc.
Overseas Chinese care deeply about the development of their motherland.
#4
红细胞负责在血液中运输氧气。
Hồng cầu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu.
Red blood cells are responsible for transporting oxygen in the blood.
#5
全国各族同胞要团结一致。
Đồng bào các dân tộc trên cả nước phải đoàn kết nhất trí.
People of all ethnic groups across the country must unite as one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây