Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bāo
HSK 3
Tế bào; nhau thai
Hán Việt:BÀO••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一ノフフ一フ
⺼Nhục+包Bao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胞
bāo
Tế bào; nhau thai
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
包
Baobāo
Bao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tế bào; nhau thai
ENTiếng Anh:cell, placenta, womb
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
réntǐ人体shì是yóu由shùwàn数万yìgè亿个xìbāo细胞zǔchéng组成de的。
Cơ thể con người được tạo thành từ hàng nghìn tỷ tế bào.
The human body is made up of trillions of cells.
#2
tā她shēng生le了yí一duì对kě'ài可爱de的shuāngbāotāi双胞胎。
Cô ấy đã sinh một cặp song sinh đáng yêu.
She gave birth to a pair of lovely twins.
#3
hǎiwài海外qiáo侨bāo胞fēicháng非常guānxīn关心zǔguó祖国de的fāzhǎn发展。
Kiều bào ở nước ngoài rất quan tâm đến sự phát triển của tổ quốc.
Overseas Chinese care deeply about the development of their motherland.
#4
hóng红xìbāo细胞fùzé负责zài在xuèyè血液zhōng中yùnshū运输yǎngqì氧气。
Hồng cầu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu.
Red blood cells are responsible for transporting oxygen in the blood.
#5
quánguó全国gè各zú族tóngbāo同胞yào要tuánjié团结yízhì一致。
Đồng bào các dân tộc trên cả nước phải đoàn kết nhất trí.
People of all ethnic groups across the country must unite as one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây