细胞
xìbāo
Tế bào
Hán việt: tế bào
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tế bào, năng khiếu (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
xìbāo细胞shìshēngwùtǐjiégòugōngnéngdejīběndānwèi
Tế bào là đơn vị cơ bản về cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật.
réntǐyóushùwàn亿xìbāo细胞zǔchéng
Cơ thể người được cấu thành bởi hàng ngàn tỷ tế bào.
zhèzhǒngyàowùkěyǐyìzhìáixìbāodeshēngzhǎng
Loại thuốc này có thể ức chế sự sinh trưởng của tế bào ung thư.
báixìbāobāngzhùshēntǐdǐkàngbìngdú
Bạch cầu (tế bào trắng) giúp cơ thể chống lại virus.
zhègerénméishénmeyīnyuèxìbāoméiyǒutiānfù
Con người tôi chẳng có chút tế bào (khiếu) âm nhạc nào cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI