nài
Chịu đựng; chống chịu
Hán việt: năng
一ノ丨フ丨丨一丨丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mà () vẫn giữ () vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng .

Thành phần cấu tạo

nài
Chịu đựng; chống chịu
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Chịu đựng; chống chịu
Ví dụ (5)
zhèshuāngxiéhěnnàichuān穿
Đôi giày này rất bền (chịu được mài mòn).
zhèzhǒngzhíwùfēichángnàihán
Loại thực vật này chịu lạnh rất tốt.
derěnnàiyǐjīngdàoliǎojíxiàn
Sự chịu đựng của anh ấy đã đến giới hạn rồi.
mǎijiājùbùjǐnyàohǎokàngèngyàonàiyòng
Mua đồ nội thất không chỉ cần đẹp mà còn phải bền (chịu được việc sử dụng lâu dài).
zhèjiànyīfubùjǐnfángfēngérqiěhěnnàizāng
Chiếc áo này không chỉ cản gió mà còn rất chịu bẩn (khó bám bẩn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI