Liên hệ
耐心
nàixīn
sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.
Hán việt: năng tâm
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.
Ví dụ (8)
zuòzhèjiànshì yàohěnduōnàixīn
Làm việc này cần rất nhiều sự kiên nhẫn.
xiè xiedenàixīn
Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn.
 jīngshī lenàixīn
Tôi đã mất hết kiên nhẫn rồi.
jiào hái ziyàoyǒunàixīn
Giáo dục trẻ em cần phải có lòng kiên nhẫn.
duìxué shengchōng mǎnlenàixīn
Thầy ấy tràn đầy sự kiên nhẫn với học sinh.
2
tính từ
Nghĩa:kiên nhẫn, nhẫn nại (tính từ/phó từ).
Ví dụ (8)
shìfēi chángyǒunài xīn耐心delǎoshī
Thầy ấy là một giáo viên vô cùng kiên nhẫn.
qǐngnài xīn耐心detīngshuōwán
Xin hãy kiên nhẫn nghe tôi nói hết.
 dàokùn nánshíyàonài xīn耐心jiějué
Khi gặp khó khăn, phải kiên nhẫn giải quyết.
 jiādōuzàinài xīn耐心deděngdài
Mọi người đều đang kiên nhẫn chờ đợi.
 menyàonài xīn耐心debāng zhùlǎorén
Chúng ta phải kiên nhẫn giúp đỡ người già.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI