Chi tiết từ vựng
耐力 【nàilì】


(Phân tích từ 耐力)
Nghĩa từ: Sức chịu đựng, khả năng bền bỉ
Hán việt: năng lực
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
长跑
能够
有效
地
提高
你
的
耐力。
Long-distance running can effectively improve your endurance.
Chạy đường dài có thể cải thiện hiệu quả sức chịu đựng của bạn.
这项
训练
是
专门
为了
增强
耐力
而
设计
的。
This training is designed specifically to enhance stamina.
Buổi tập này được thiết kế đặc biệt để tăng cường sức bền.
耐力
对于
马拉松
选手
来说
至关重要。
Endurance is essential for marathon runners.
Sức bền rất quan trọng đối với các vận động viên marathon.
Bình luận