耐力
nàilì
Sức chịu đựng, khả năng bền bỉ
Hán việt: năng lực
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sức bền, khả năng chịu đựng, sự dẻo dai (thường dùng cho thể lực hoặc sự kiên trì kéo dài).
Ví dụ (8)
pǎomǎsōngbùjǐnxūyàosùdùgèngxūyàochāoqiángdenàilì
Chạy marathon không chỉ cần tốc độ, mà còn cần sức bền siêu cường.
deshēntǐnàilì耐力hěnhǎoliánxùgōngzuòshíxiǎoshíbùjuélèi
Sức bền cơ thể của anh ấy rất tốt, làm việc liên tục 10 tiếng cũng không thấy mệt.
zhèzhǒngchángshíjiāndekūzàogōngzuòshìduìrénnàilì耐力dejídàkǎoyàn
Loại công việc nhàm chán kéo dài này là thử thách cực lớn đối với sức chịu đựng của con người.
yùndòngyuánmenměitiāndōuzàijìnxínggāoqiángdenàilì耐力xùnliàn
Các vận động viên ngày nào cũng tiến hành huấn luyện sức bền với cường độ cao.
rúguǒxiǎngtígāonàilìjiànyìduōyóuyǒnghuòzhěmànpǎo
Nếu bạn muốn nâng cao sức bền, khuyên bạn nên đi bơi hoặc chạy bộ nhiều vào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI