Hán Việt:TẠC••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一一ノ一丨一一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+乍Trà
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
昨
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

昨
Hôm qua
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hôm qua
ENTiếng Anh:yesterday, past
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
昨天天气很好。
Hôm qua thời tiết rất đẹp.
The weather was very nice yesterday.
#2
我昨天没去上学。
Hôm qua tôi không đi học.
I didn't go to school yesterday.
#3
昨晚你睡得好吗?
Tối qua bạn ngủ ngon không?
Did you sleep well last night?
#4
昨天的比赛太精彩了。
Trận đấu hôm qua quá hấp dẫn.
Yesterday's match was incredibly exciting.
#5
他昨日刚到北京。
Hôm qua anh ấy vừa mới đến Bắc Kinh.
He arrived in Beijing just yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây