zuó
Hôm qua
Hán việt: tạc
丨フ一一ノ一丨一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngày () vừa mới () qua, thời gian gần đây nhất, hôm qua .

Thành phần cấu tạo

zuó
Hôm qua
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hôm qua
Ví dụ (5)
zuótiāntiānqìhěnhǎo
Hôm qua thời tiết rất đẹp.
zuótiānméishàngxué
Hôm qua tôi không đi học.
zuówǎnshuìhǎoma
Tối qua bạn ngủ ngon không?
zuótiāndebǐsàitàijīngcǎiliǎo
Trận đấu hôm qua quá hấp dẫn.
zuórìgāngdàoběijīng
Hôm qua anh ấy vừa mới đến Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI