昨天
zuótiān
hôm qua, ngày hôm qua.
Hán việt: tạc thiên
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm qua, ngày hôm qua.
Ví dụ (8)
zuó tiānshìxīng
Hôm qua là thứ mấy?
zuó tiānméikàn jiàn
Hôm qua tôi không nhìn thấy anh ấy.
zuó tiāndewǎnfànhěnhǎo chī
Bữa tối hôm qua rất ngon.
zuó tiānxiàlehěnde
Hôm qua mưa rất to.
zuó tiānshēng bìngle
Hôm qua anh ấy bị ốm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây