Hán Việt:TẠC THIÊN••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+乍Chữ Sạ+一Nhất+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

昨天
hôm qua, ngày hôm qua.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:hôm qua, ngày hôm qua.
ENTiếng Anh:Yesterday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
昨天是星期几?
Hôm qua là thứ mấy?
What day of the week was yesterday?
#2
我昨天没看见他。
Hôm qua tôi không nhìn thấy anh ấy.
I didn't see him yesterday.
#3
昨天的晚饭很好吃。
Bữa tối hôm qua rất ngon.
Yesterday's dinner was very delicious.
#4
昨天下了很大的雨。
Hôm qua mưa rất to.
It rained very heavily yesterday.
#5
他昨天生病了。
Hôm qua anh ấy bị ốm.
He got sick yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

