词典
cídiǎn
từ điển.
Hán việt: từ điển
部, 本
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ điển.
Ví dụ (8)
zhè gerèn shiyàochá xià diǎn
Chữ này tôi không biết, tôi phải tra từ điển một chút.
zhèběnhànyīng diǎnduìhěnyǒubāng zhù
Cuốn từ điển Hán - Anh này rất có ích đối với tôi.
xiàn zàihěnshǎorényòngzhǐzhì diǎnledōuyòngshǒu chá
Bây giờ rất ít người dùng từ điển giấy nữa, đều dùng điện thoại để tra.
xiǎngmǎiběndiàn diǎn
Tôi muốn mua một cái kim từ điển (từ điển điện tử).
zhèběn diǎntàihòulexié dàifāng biàn便
Cuốn từ điển này dày quá, mang theo không tiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây