光盘
guāngpán
đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Hán việt: quang bàn
,
HSK 3 (Công nghệ)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Ví dụ (6)
zhèzhāngguāng pánliyǒuhěnhǎokàndediàn yǐng
Trong chiếc đĩa CD này có một bộ phim rất hay.
xiǎngzhāngguāng pán
Tôi muốn ghi (burn) một chiếc đĩa CD.
xiàn zàihěnshǎorényòngguāng pántīngyīn yuèle
Bây giờ rất ít người dùng đĩa CD để nghe nhạc.
zhèshìzhāngdàobǎnguāng pán
Đây là một chiếc đĩa lậu.
guāng pánhuáshānglebuchūlái
Đĩa bị xước rồi, không đọc được.
2
động từ / cụm từ (tiếng lóng, slogan)
Nghĩa:sạch sành sanh, hết sạch đồ ăn (trong phong trào 'quang bàn' - ăn hết không bỏ thừa).
Ví dụ (2)
menyàoxiǎng yìngguāng pánxíng dòng”。
Chúng ta phải hưởng ứng 'Chiến dịch ăn sạch bát đĩa' (Chống lãng phí thực phẩm).
làng fèiliáng shiměidùnfàndōuguāng pán
Anh ấy không lãng phí lương thực, bữa nào cũng ăn sạch bách (quang bàn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây