Liên hệ
光盘
guāngpán
đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Hán việt: quang bàn
片, 张
HSK 3 (Công nghệ)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Ví dụ (6)
zhèzhāngguāng pán光盘liyǒuhěnhǎokàndediànyǐng
Trong chiếc đĩa CD này có một bộ phim rất hay.
xiǎngzhāngguāngpán
Tôi muốn ghi (burn) một chiếc đĩa CD.
xiàn zàihěnshǎorényòngguāng pán光盘tīngyīn yuèle
Bây giờ rất ít người dùng đĩa CD để nghe nhạc.
zhèshìzhāngdàobǎnguāngpán
Đây là một chiếc đĩa lậu.
guāng pán光盘huáshānglebuchūlái
Đĩa bị xước rồi, không đọc được.
2
động từ / cụm từ (tiếng lóng, slogan)
Nghĩa:sạch sành sanh, hết sạch đồ ăn (trong phong trào 'quang bàn' - ăn hết không bỏ thừa).
Ví dụ (2)
 menyàoxiǎngyìngguāng pán光盘xíngdòng
Chúng ta phải hưởng ứng 'Chiến dịch ăn sạch bát đĩa' (Chống lãng phí thực phẩm).
làng fèiliángshiměidùnfàndōuguāngpán
Anh ấy không lãng phí lương thực, bữa nào cũng ăn sạch bách (quang bàn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI