pán
cái đĩa, cái khay, cái mâm.
Hán việt: bàn
ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
11
只, 个
HSK 3
Lượng từ

Gợi nhớ

Vật chứa () hình tròn như thuyền ( biến thể), cái đĩa lớn bày đồ ăn, một cái , một bộ.

Thành phần cấu tạo

pán
cái, bộ
Chu (biến thể)
Thuyền, hình tròn (phía trên)
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái khay, cái mâm.
Ví dụ (6)
bāng xiàpán zi
Giúp tôi rửa cái đĩa một chút.
shuǐ guǒfàngzàipán zili
Để hoa quả vào trong đĩa đi.
xiǎo xīnlegepán zi
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ một cái đĩa.
fāng xiàngpán
Vô lăng (cái đĩa chỉnh phương hướng).
jiàn pán
Bàn phím (cái khay chứa các phím).
2
lượng từ
Nghĩa:đĩa (đồ ăn), ván (cờ), cuộn (dây).
Ví dụ (5)
pánjiǎo zi
Một đĩa sủi cảo.
yào diǎnliǎngpánniúròu
Tôi muốn gọi hai đĩa thịt bò.
menxiàlepán
Chúng tôi đã chơi (đánh) một ván cờ.
zhèpáncàihěnhǎo chī
Đĩa rau (món ăn) này rất ngon.
mǎipánwénxiāng
Mua một khoanh (cuộn) nhang muỗi.
3
động từ
Nghĩa:quấn, cuộn, khoanh (chân), kiểm kê.
Ví dụ (3)
pántuǐzuò
Ngồi khoanh chân.
pándiǎnhuò
Kiểm kê hàng hóa.
tiáoshépánzàishùshang
Con rắn đó quấn quanh trên cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây