浓
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 濃 rất phức tạp, giản thể 浓 giữ ý nước (氵) nông (农) đặc sệt, nồng đậm 浓.
Thành phần cấu tạo
浓
Đặc; nồng đậm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Ví dụ (8)
我不喜欢喝浓茶,怕睡不着。
Tôi không thích uống trà đặc, sợ ngủ không được.
这杯咖啡太浓了,加点牛奶吧。
Ly cà phê này đậm quá, thêm chút sữa đi.
早晨的雾很浓,看不清路。
Sương mù buổi sáng rất dày, không nhìn rõ đường.
他对中国文化有着浓厚的兴趣。
Anh ấy có hứng thú rất sâu đậm (nồng hậu) với văn hóa Trung Quốc.
她的眉毛很浓,眼睛很大。
Lông mày của cô ấy rất rậm (đậm), mắt rất to.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây