nóng
đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Hán việt: nùng
丶丶一丶フノフノ丶
9
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () nông () đặc sệt, nồng đậm .

Thành phần cấu tạo

nóng
Đặc; nồng đậm
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Ví dụ (8)
huannóngcháshuìbuzháo
Tôi không thích uống trà đặc, sợ ngủ không được.
zhèbēikāi fēitàinónglejiādiǎnniú nǎiba
Ly cà phê này đậm quá, thêm chút sữa đi.
zǎochendehěnnóngkànbuqīng
Sương mù buổi sáng rất dày, không nhìn rõ đường.
duìzhōng guówén huàyǒuzhenóng hòudexìng
Anh ấy có hứng thú rất sâu đậm (nồng hậu) với văn hóa Trung Quốc.
deméi maohěnnóngyǎn jinghěn
Lông mày của cô ấy rất rậm (đậm), mắt rất to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây