Chi tiết từ vựng
浓缩 【nóngsuō】


(Phân tích từ 浓缩)
Nghĩa từ: Làm đặc lại, làm gọn lại
Hán việt: nùng súc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
浓缩
咖啡
Concentrated coffee
Cà phê cô đặc
果汁
被
浓缩
后
变得
更甜。
The juice became sweeter after it was concentrated.
Nước trái cây trở nên ngọt hơn sau khi được cô đặc.
这
本书
是
将
原作
浓缩
的
版本。
This book is a condensed version of the original work.
Cuốn sách này là phiên bản được cô đặc của tác phẩm gốc.
Bình luận