浓缩
HSK1
Động từ
Phân tích từ 浓缩
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm đặc lại, làm gọn lại
Ví dụ (3)
请把报告浓缩成一页。
Hãy cô đọng báo cáo thành một trang.
工厂把果汁浓缩后运输。
Nhà máy cô đặc nước trái cây rồi vận chuyển.
这篇文章可以再浓缩一点。
Bài viết này có thể cô đọng thêm một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây