Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恼
nǎo
chọc tức, làm phiền
Hán việt: não
丶丶丨丶一ノ丶フ丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 惱 rất phức tạp, giản thể 恼 giữ ý lòng (忄) bực bội phiền não, chọc tức 恼.

Thành phần cấu tạo

恼
nǎo
chọc tức, làm phiền
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chọc tức, làm phiền
Ví dụ (5)
tā他de的huà话rě惹nǎo恼le了suǒ yǒu所有rén人。
Lời nói của anh ta đã chọc tức tất cả mọi người.
bù不yào要wèi为zhè这diǎn点xiǎo小shì事fán nǎo烦恼。
Đừng phiền lòng vì chút chuyện vặt này.
yù dào遇到zhè这zhǒng种bù不jiǎng讲lǐ理de的rén人,zhēn真ràng让rén人qì气nǎo恼。
Gặp loại người vô lý này thật khiến người ta tức giận.
tā她zhèng正wèi为zhǎo找gōng zuò工作de的shì qíng事情gǎn感dào到shí fēn十分kǔ苦nǎo恼。
Cô ấy đang rất buồn phiền về việc tìm việc làm.
cuò错guò过le了zhè这tàng趟háng bān航班,tā他xīn心li里shí fēn十分ào懊nǎo恼。
Bỏ lỡ chuyến bay này, trong lòng anh ấy vô cùng bực tức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây