Chi tiết từ vựng
恼火 【nǎohuǒ】


(Phân tích từ 恼火)
Nghĩa từ: Khó chịu
Hán việt: não hoả
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
今天
没带
作业,
老师
非常
恼火。
He didn't bring his homework today, which made the teacher very angry.
Hôm nay anh ấy không mang bài tập về nhà, giáo viên rất tức giận.
堵车
让
我
感到
非常
恼火。
I am really annoyed by the traffic jam.
Tôi cảm thấy rất tức giận vì ách tắc giao thông.
每次
他
迟到,
我
都
会
感到
恼火。
Every time he is late, I feel angry.
Mỗi lần anh ấy đến muộn, tôi đều cảm thấy tức giận.
Bình luận