恼火
nǎohuǒ
Khó chịu
Hán việt: não hoả
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:bực mình, cáu kỉnh, nổi nóng, bực bội, tức tối.
Ví dụ (8)
diànnǎotūránsǐjīméibǎocúndewénjiànquándiūliǎozhēnràngrénnǎohuǒ
Máy tính đột nhiên bị treo, bao nhiêu tài liệu chưa lưu mất hết, thật làm người ta bực mình.
duìzhèzhǒngwúlǐdeyāoqiúgǎndàofēichángnǎohuǒ
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức tối trước yêu cầu vô lý này.
biéwèileyìdiǎnxiǎoshìjiùnǎohuǒ
Đừng vì chút chuyện nhỏ mà nổi cáu.
zhèzhǒngzàoyīnchíxùliǎozhěngtiāntàilìngrénnǎohuǒ恼火liǎo
Tiếng ồn này kéo dài cả ngày trời, quá là gây bực mình.
kàndàomǎnwūziluànqībāzāomāmahěnshìnǎohuǒ
Nhìn thấy cả căn phòng bừa bộn lộn xộn, mẹ rất là bực bội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI