Chi tiết từ vựng
烦恼 【fánnǎo】


(Phân tích từ 烦恼)
Nghĩa từ: Bực mình
Hán việt: phiền não
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
一
刹那间,
我
忘记
了
所有
的
烦恼。
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong chốc lát, tôi quên hết mọi phiền muộn.
你
何必
为了
这件
小事
而
烦恼?
Why bother worrying about such a trivial matter?
Bạn sao phải lo lắng vì chuyện nhỏ nhặt này?
刹那间,
我
忘记
了
所有
的
烦恼。
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong một khoảnh khắc, tôi quên hết mọi phiền muộn.
Bình luận