Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烦恼
fánnǎo
phiền não, buồn phiền, lo âu (cảm giác khó chịu trong lòng).
Hán việt: phiền não
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "烦恼" (fánnǎo) nghĩa là "Bực mình", ghép bởi: 烦 (fán): Phiền muộn + 恼 (nǎo): chọc tức.

Thành phần cấu tạo

烦恼
fánnǎo
Bực mình
火
页
忄
脑

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phiền não, buồn phiền, lo âu (cảm giác khó chịu trong lòng).
Ví dụ (8)
bié别wèi为zhè这diǎn点xiǎo小shì事fán nǎo烦恼。
Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà phiền não.
tā他kàn看qǐ lái起来hěn很fán nǎo烦恼de的yàng zi样子。
Anh ấy trông có vẻ rất phiền muộn.
zuì jìn最近gōng zuò工作shàng上de的shì事ràng让wǒ我hěn很fán nǎo烦恼。
Gần đây chuyện công việc làm tôi rất đau đầu (phiền não).
wèi le为了qián钱de的shì qing事情,tā他zhěng整tiān天fán nǎo烦恼。
Vì chuyện tiền bạc mà anh ấy lo âu suốt cả ngày.
rú guǒ如果nǐ你gǎn感dào到fán nǎo烦恼,kě yǐ可以gēn跟wǒ我liáo聊liao聊。
Nếu bạn cảm thấy buồn phiền, có thể trò chuyện với tôi.
2
danh từ
Nghĩa:nỗi phiền não, điều lo nghĩ, sự phiền muộn.
Ví dụ (8)
měi每gèr én个人dōu都yǒu有zì jǐ自己de的fán nǎo烦恼。
Mỗi người đều có nỗi phiền muộn của riêng mình.
bǎ把suǒ yǒu所有de的fán nǎo烦恼dōu都pāo抛zài在nǎo脑hòu后。
Hãy vứt tất cả mọi phiền não ra sau đầu.
shēng huó生活chōng mǎn充满le了kuài lè快乐hé和fán nǎo烦恼。
Cuộc sống tràn ngập niềm vui và cả những nỗi lo âu.
zhè这shì是yī一gè个lìng令rén人tóu头téng疼de的fán nǎo烦恼。
Đây là một vấn đề (phiền não) khiến người ta đau đầu.
zhǎng长dà大le了,fán nǎo烦恼yě也duō多le了。
Lớn rồi, nỗi lo âu cũng nhiều lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây