Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bō
HSK 3
thủy tinh
Hán Việt:PHA••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一丨一フノ丨フ丶
王Ngọc+皮Bì

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

玻
bō
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)wáng
Ngọc (bên trái)
Bộ Ngọc (biến thể)
皮
Bộ Bìpí
Da / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thủy tinh
ENTiếng Anh:glass
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个bēizi杯子shì是bōli玻璃zuò做de的。
Cái cốc này được làm bằng thủy tinh.
This cup is made of glass.
#2
háizi孩子men们dǎpò打破le了bōlíchuāng玻璃窗。
Bọn trẻ đã làm vỡ cửa sổ thủy tinh.
The children broke the glass window.
#3
qìchē汽车de的dǎng挡fēng风bōli玻璃shàng上yǒu有lièhén裂痕。
Trên kính chắn gió của ô tô có vết nứt.
There is a crack in the car's windshield.
#4
qǐng请bǎ把zhèxiē这些bōlípíng玻璃瓶huíshōu回收。
Vui lòng tái chế những chai thủy tinh này.
Please recycle these glass bottles.
#5
xiǎoxīn小心,dì地shàng上yǒu有suìbōlí碎玻璃。
Cẩn thận, trên mặt đất có mảnh thủy tinh vỡ.
Be careful, there is broken glass on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây