Liên hệ
thủy tinh
Hán việt: pha
一一丨一フノ丨フ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc () trong suốt như da () mỏng, vật liệu trong suốt, thủy tinh .

Thành phần cấu tạo

thủy tinh
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh
Ví dụ (5)
zhè gebēi zishì lizuòde
Cái cốc này được làm bằng thủy tinh.
hái zimenle lichuāng
Bọn trẻ đã làm vỡ cửa sổ thủy tinh.
chēdedǎngfēng lishàngyǒulièhén
Trên kính chắn gió của ô tô có vết nứt.
qǐngzhèxiē lipínghuíshōu
Vui lòng tái chế những chai thủy tinh này.
xiǎoxīnshàngyǒusuìbōli
Cẩn thận, trên mặt đất có mảnh thủy tinh vỡ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI