Hán Việt:PHA••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一丨一フノ丨フ丶
王Ngọc+皮Bì
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
玻
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)

皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

玻
thủy tinh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thủy tinh
ENTiếng Anh:glass
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个杯子是玻璃做的。
Cái cốc này được làm bằng thủy tinh.
This cup is made of glass.
#2
孩子们打破了玻璃窗。
Bọn trẻ đã làm vỡ cửa sổ thủy tinh.
The children broke the glass window.
#3
汽车的挡风玻璃上有裂痕。
Trên kính chắn gió của ô tô có vết nứt.
There is a crack in the car's windshield.
#4
请把这些玻璃瓶回收。
Vui lòng tái chế những chai thủy tinh này.
Please recycle these glass bottles.
#5
小心,地上有碎玻璃。
Cẩn thận, trên mặt đất có mảnh thủy tinh vỡ.
Be careful, there is broken glass on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây