玻璃
张, 块
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh, kính, tấm kính.
Ví dụ (8)
小心,地上有碎玻璃。
Cẩn thận, trên sàn có mảnh kính vỡ.
请把窗户上的玻璃擦干净。
Làm ơn lau sạch kính trên cửa sổ.
我想买一个玻璃杯。
Tôi muốn mua một cái cốc thủy tinh.
这块玻璃很厚,不容易碎。
Tấm kính này rất dày, không dễ vỡ.
他在玻璃厂工作。
Anh ấy làm việc ở nhà máy thủy tinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây