Chi tiết từ vựng

【zhī】

heart
Nghĩa từ: Cây (đối với bút), dòng (đối với sông), bài (đối với bài hát)
Hán việt: chi
Lượng từ: 间
Nét bút: 一丨フ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Lượng từ
Được cấu thành từ:
  • shí: số mười

  • yòu: Lại, nữa

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhīchí

Giúp đỡ

zhīfù

thanh toán

Ví dụ:

zhèzhī
shǒubiǎo
手表
zhí
wǔbǎi
五百
měiyuán
美元
This watch is worth five hundred US dollars.
Chiếc đồng hồ này trị giá năm trăm đô la Mỹ.
yǒu
sānzhī
笔。
He has three pens.
Anh ấy có ba cây bút.
zhè
shǒuzhī
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎。
This song is very popular.
Bài hát này rất được yêu thích.
mǎi
le
yīzhī
xīn
de
yáshuā
牙刷。
I bought a new toothbrush.
Tôi đã mua một cái bàn chải đánh răng mới.
zhè
zhībǐ
hěnguì
很贵。
This pen is very expensive.
Cái bút này rất đắt.
zūfáng
租房
xūyào
需要
zhīfù
yājīn
押金。
Renting a house requires a deposit.
Thuê nhà cần phải đặt cọc.
wúlùn
无论
zuò
shénme
什么,
de
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhīchí
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
de
zhùyuànfèiyòng
住院费用
yóu
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhīfù
付。
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
qiúmí
球迷
men
jīngcháng
经常
chuānzhe
穿着
qiúduì
球队
de
yīfú
衣服
lái
zhīchí
tāmen
他们。
Fans often wear the team's clothing to support them.
Người hâm mộ bóng đá thường mặc quần áo của đội bóng để ủng hộ họ.
zěnme
怎么
bǎozhèng
保证
tāhuì
他会
ànshí
按时
zhīfù
付?
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
qīnrén
亲人
de
zhīchí
duì
láishuō
来说
hěn
zhòngyào
重要。
The support of my relatives is very important to me.
Sự ủng hộ của người thân rất quan trọng đối với tôi.
huàxué
化学
shì
kēxué
科学
de
yígè
一个
fēnzhī
Chemistry is a branch of science.
Hóa học là một nhánh của khoa học.
zhèwèi
这位
císhànjiā
慈善家
zhīchí
le
xǔduō
许多
jiàoyù
教育
xiàngmù
项目。
This philanthropist supported many educational projects.
Nhà từ thiện này đã hỗ trợ nhiều dự án giáo dục.
suǒwèi
所谓
péngyǒu
朋友,
yīngdāng
应当
zài
kùnnán
困难
shíhòu
时候
zhīchí
你。
A so-called friend should support you in times of difficulty.
Bạn bè, mà người ta thường nói, sẽ ủng hộ bạn trong những lúc khó khăn.
yǐjīng
已经
tíxǐng
提醒
zhīfù
zhàngdān
账单。
I have reminded you to pay the bill.
Tôi đã nhắc bạn thanh toán hóa đơn.
de
chénggōng
成功
ràng
suǒyǒu
所有
de
zhīchízhě
持者
huānhū
欢呼。
His success made all his supporters cheer.
Thành công của anh ấy khiến tất cả những người ủng hộ hò reo.
zài
zhège
这个
kùnnán
困难
de
shíkè
时刻,
mǔzǐliǎ
母子俩
xiānghùzhīchí
相互持。
In this difficult moment, the mother and child supported each other.
Trong khoảnh khắc khó khăn này, mẹ và con đã hỗ trợ lẫn nhau.
zhèzhī
máobǐ
毛笔
shì
yéye
爷爷
de
的。
This brush pen is my grandfather's.
Cái bút lông này là của ông tôi.
wùyèfèi
物业费
shì
měiyuè
每月
zhīfù
de
的。
The property management fee is paid monthly.
Phí quản lý tài sản được thanh toán hàng tháng.
Bình luận