Liên hệ
zhī
chống đỡ, dựng lên, chi, trả (tiền), lấy (tiền), lĩnh (lương).
Hán việt: chi
一丨フ丶
4
HSK 5
Lượng từ

Gợi nhớ

Tay () cầm một cành cây nhỏ (), dùng để đếm từng cây bút, từng dòng sông.

Thành phần cấu tạo

zhī
Cây (đối với bút), dòng (đối với sông), bài (đối với bài hát)
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chống đỡ, dựng lên, chi, trả (tiền), lấy (tiền), lĩnh (lương).
Ví dụ (8)
 men yàozhàng pengzhīqǐlái
Chúng ta cần dựng (chống) lều lên.
yòngshǒuzhīzhexiàbazàisīkǎo
Anh ấy dùng tay chống cằm đang suy nghĩ.
zhèfèiyòngyóugōng zhī
Khoản phí này do công ty chi trả.
 guǒxiǎo xīntòuzhīlexìnyòngkǎyào shíhuánkuǎn
Nếu không cẩn thận chi tiêu quá hạn mức (thấu chi) thẻ tín dụng, phải trả tiền kịp thời.
liǎnggēnzhùzizhīzhùzhèmezhòngdedǐng
Hai cái cột không chống đỡ nổi cái mái nhà nặng thế này.
2
lượng từ
Nghĩa:cây, chiếc (vật dài), bài (hát), đội (quân).
Ví dụ (8)
qǐngjièzhī
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
zhèzhīzuì jìnhěnliúxíng
Bài hát này gần đây rất thịnh hành.
zhèshìzhīxùn liànyǒudejūnduì
Đây là một đội quân được huấn luyện bài bản.
chōulezhīyānlěng jìngleyīxià
Anh ấy hút một điếu thuốc để bình tĩnh lại một chút.
 menshìzhīzhànshèngdeduìwu
Chúng ta là một đội ngũ không thể đánh bại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI