Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
租房
需要
支付
押金。
Renting a house requires a deposit.
Thuê nhà cần phải đặt cọc.
她
的
住院费用
由
保险公司
支付。
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
你
怎么
保证
他会
按时
支付?
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
我
已经
提醒
你
支付
账单。
I have reminded you to pay the bill.
Tôi đã nhắc bạn thanh toán hóa đơn.
物业费
是
每月
支付
的。
The property management fee is paid monthly.
Phí quản lý tài sản được thanh toán hàng tháng.
Bình luận