Chi tiết từ vựng

支付 【zhīfù】

heart
(Phân tích từ 支付)
Nghĩa từ: thanh toán
Hán việt: chi phó
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zūfáng
租房
xūyào
需要
zhīfù
支付
yājīn
押金。
Renting a house requires a deposit.
Thuê nhà cần phải đặt cọc.
de
zhùyuànfèiyòng
住院费用
yóu
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhīfù
支付
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
zěnme
怎么
bǎozhèng
保证
tāhuì
他会
ànshí
按时
zhīfù
支付
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
yǐjīng
已经
tíxǐng
提醒
zhīfù
支付
zhàngdān
账单。
I have reminded you to pay the bill.
Tôi đã nhắc bạn thanh toán hóa đơn.
wùyèfèi
物业费
shì
měiyuè
每月
zhīfù
支付
de
的。
The property management fee is paid monthly.
Phí quản lý tài sản được thanh toán hàng tháng.
Bình luận