支付
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thanh toán
Ví dụ (3)
我已经支付了订单。
Tôi đã thanh toán đơn hàng.
可以用手机支付车费。
Có thể dùng điện thoại để thanh toán tiền xe.
支付成功后,系统会发送通知。
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ gửi thông báo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây