支持
zhīchí
ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Hán việt: chi trì
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Ví dụ (10)
lùnzuòshén mejué dìngdōuyǒng yuǎnzhī chí
Bất luận bạn đưa ra quyết định gì, tôi đều mãi mãi ủng hộ bạn.
guǒméiyǒujiāréndezhī chíhěnnánwán chéngzhèxiàngrèn wu
Nếu không có sự ủng hộ của người nhà, tôi rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
menyàoyòngshí xíng dòngláizhī chíhuánbǎoshì
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để ủng hộ sự nghiệp bảo vệ môi trường.
zhèjiāruǎn jiàngōng zàizhī chíjiùbǎn běndecāo zuò tǒngle
Công ty phần mềm này không còn hỗ trợ hệ điều hành phiên bản cũ nữa.
zàizhèxuǎn zhōngdàoleduōshùréndezhī chí
Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ của đại đa số mọi người trong cuộc bầu cử lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây