Chi tiết từ vựng

支持 【zhīchí】

heart
(Phân tích từ 支持)
Nghĩa từ: Giúp đỡ
Hán việt: chi trì
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wúlùn
无论
zuò
shénme
什么,
de
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhīchí
支持
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
qiúmí
球迷
men
jīngcháng
经常
chuānzhe
穿着
qiúduì
球队
de
yīfú
衣服
lái
zhīchí
支持
tāmen
他们。
Fans often wear the team's clothing to support them.
Người hâm mộ bóng đá thường mặc quần áo của đội bóng để ủng hộ họ.
qīnrén
亲人
de
zhīchí
支持
duì
láishuō
来说
hěn
zhòngyào
重要。
The support of my relatives is very important to me.
Sự ủng hộ của người thân rất quan trọng đối với tôi.
zhèwèi
这位
císhànjiā
慈善家
zhīchí
支持
le
xǔduō
许多
jiàoyù
教育
xiàngmù
项目。
This philanthropist supported many educational projects.
Nhà từ thiện này đã hỗ trợ nhiều dự án giáo dục.
suǒwèi
所谓
péngyǒu
朋友,
yīngdāng
应当
zài
kùnnán
困难
shíhòu
时候
zhīchí
支持
你。
A so-called friend should support you in times of difficulty.
Bạn bè, mà người ta thường nói, sẽ ủng hộ bạn trong những lúc khó khăn.
de
chénggōng
成功
ràng
suǒyǒu
所有
de
zhīchízhě
支持
huānhū
欢呼。
His success made all his supporters cheer.
Thành công của anh ấy khiến tất cả những người ủng hộ hò reo.
zài
zhège
这个
kùnnán
困难
de
shíkè
时刻,
mǔzǐliǎ
母子俩
xiānghùzhīchí
相互支持
In this difficult moment, the mother and child supported each other.
Trong khoảnh khắc khó khăn này, mẹ và con đã hỗ trợ lẫn nhau.
Bình luận