u ám, chán chường
Hán việt: uất
一ノ丨フ一一フ丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vùng () u ám (), u ám .

Thành phần cấu tạo

u ám, chán chường
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:u ám, chán chường
Ví dụ (5)
deyǎnshénchōngmǎnliǎoyōuyù
Ánh mắt của anh ấy tràn ngập sự u buồn.
zìcóngshīyèhòuyìzhíyùyùguǎhuān
Kể từ khi thất nghiệp, anh ấy luôn u ám và chán chường.
chángqīdeyālìhuìdǎozhìyìyùzhèng
Căng thẳng trong thời gian dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.
yīnchéndetiānqìràngréngǎndàoshífēnyùmèn
Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy vô cùng chán chường.
suǒyǒudetòngkǔdōuyùjiézàixīnlǐ
Cô ấy giữ kín mọi nỗi đau u uất trong lòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI