Chi tiết từ vựng

郁金香 【yùjīnxiāng】

heart
(Phân tích từ 郁金香)
Nghĩa từ: Hoa tu-lip
Hán việt: uất kim hương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūntiān
春天,
yùjīnxiāng
郁金香
zài
huāyuán
花园
zhōng
shèngkāi
盛开。
In spring, the tulips bloom in the garden.
Mùa xuân, hoa tulip nở rộ trong vườn.
shōudào
收到
le
yīshù
一束
měilì
美丽
de
yùjīnxiāng
郁金香
She received a beautiful bouquet of tulips.
Cô ấy đã nhận được một bó hoa tulip đẹp.
yùjīnxiāng
郁金香
shì
hélán
荷兰
de
guóhuā
国花。
The tulip is the national flower of the Netherlands.
Hoa tulip là hoa quốc kỳ của Hà Lan.
Bình luận