Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
经理
jīnglǐ
giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).
Hán Việt:KINH LÝ•Bộ thủ:纟 Mịch•Loại từ:Danh từ
个, 位, 名
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người nắm giữ sợi dây điều hành cốt lõi như sợi tơ dọc trên khung cửi (纟, 巠 — 经: kinh - kinh doanh, điều phối) và sắp xếp mọi việc trong tổ chức đâu ra đấy như người thợ giũa ngọc (王, 里 — 理: lý - quản lý) chính là vị "giám đốc, quản lý" (经理).

Thành phần cấu tạo

经理
jīnglǐ
giám đốc, quản lý
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ dệt dọc
Bộ Mịch (giản thể)
巠
Chữ Kinh giản thểjīng
Khung cửi căng sợi thẳng đứng
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua
Bộ Ngọc (Vương)
里
Bộ Lýlǐ
Làng xóm, dặm đường / âm đọc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司de的jīnglǐ经理。
Ông ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
He is the manager of our company.
#2
wǒ我xiǎng想zhǎo找wángjīnglǐ王经理。
Tôi muốn tìm giám đốc Vương.
I’d like to find Manager Wang.
#3
jīnglǐ经理zhèngzài正在kāihuì开会。
Giám đốc đang họp.
The manager is in a meeting.
#4
zhè这shì是jīnglǐ经理de的bàngōngshì办公室。
Đây là văn phòng của giám đốc.
This is the manager's office.
#5
qǐngwèn请问,jīnglǐ经理zài在ma吗?
Xin hỏi, giám đốc có ở đó không?
Excuse me, is the manager here?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây