经理
jīnglǐ
giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).
Hán việt: kinh lí
个, 位, 名
HSK 1/2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).
Ví dụ (7)
shì mengōng dejīng
Ông ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
xiǎngzhǎowángjīng
Tôi muốn tìm giám đốc Vương.
jīng zhèng zàikāihuì
Giám đốc đang họp.
zhèshìjīng debàn gōng shì
Đây là văn phòng của giám đốc.
qǐngwènjīng zàima
Xin hỏi, giám đốc có ở đó không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây