Chi tiết từ vựng
经理 【經理】【jīnglǐ】


(Phân tích từ 经理)
Nghĩa từ: Giám đốc, quản lý
Hán việt: kinh lí
Lượng từ:
个, 位, 名
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
和
经理
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
经理
正在
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
她
是
这家
酒店
的
经理。
She is the manager of this hotel.
Cô ấy là giám đốc của khách sạn này.
他
是
公司
的
经理。
He is the manager of the company.
Anh ấy là giám đốc công ty.
向
经理
报告
Report to the manager
Báo cáo với quản lý
我
的
经理
昨天
辞职
了。
My manager resigned yesterday.
Quản lý của tôi đã nghỉ việc ngày hôm qua.
他
通过
自己
的
努力
升职
为
经理。
He was promoted to manager through his own efforts.
Anh ấy đã được thăng chức làm quản lý thông qua nỗ lực của bản thân.
他
没有
按时
完成
工作,
因此
被
经理
批评
了。
He did not finish the work on time, and therefore was criticized by the manager.
Anh ấy không hoàn thành công việc đúng giờ, và do đó đã bị quản lý phê bình.
Bình luận