jīng
kinh điển, kinh sách, trải qua
Hán việt: kinh
フフ一フ丶一丨一
8
条, 则, 段
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi dọc () chạy suốt từ đầu đến cuối, kinh điển .

Thành phần cấu tạo

jīng
kinh điển, kinh sách, trải qua
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Kinh (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kinh điển, kinh sách, trải qua
Ví dụ (5)
zhèshìyíbùfēichángjīngdiǎndediànyǐng
Đây là một bộ phim rất kinh điển.
jīnglìliǎoxǔduōkùnnáncáiqǔdéjīntiāndechénggōng
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn mới đạt được thành công của ngày hôm nay.
nǎinaiměitiānzǎoshàngdōuhuìzàifótángniànfójīng
Bà nội mỗi buổi sáng đều tụng kinh Phật trong Phật đường.
wǒmenchāoshìdeshíhòuzhènghǎojīngguòliǎonàjiāyóujú
Lúc chúng tôi đi siêu thị, vừa hay đi ngang qua bưu điện đó.
zhèběngǔshūshìlìdàiwénrénbìdúdejīngdiǎnzhīzuò
Cuốn sách cổ này là tác phẩm kinh điển mà các văn nhân các triều đại đều phải đọc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI