Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jīng
HSK 3
kinh điển, kinh sách, trải qua
Hán Việt:KINH••Loại từ:Danh từ
8 nét
フフ一フ丶一丨一
纟Mịch+巠Chữ Kinh giản thể

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

经
jīng
kinh điển, kinh sách, trải qua
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
巠
Chữ Kinh giản thểjīng
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:kinh điển, kinh sách, trải qua
ENTiếng Anh:Classic/scripture; meridian; to pass through/manage.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一bù部fēicháng非常jīngdiǎn经典de的diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim rất kinh điển.
This is a very classic film.
#2
tā他jīnglì经历le了xǔduō许多kùnnán困难cái才qǔdé取得jīntiān今天de的chénggōng成功。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn mới đạt được thành công của ngày hôm nay.
He went through many hardships to achieve the success he has today.
#3
nǎinai奶奶měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会zài在fótáng佛堂lǐ里niànfó念佛jīng经。
Bà nội mỗi buổi sáng đều tụng kinh Phật trong Phật đường.
Grandma chants Buddhist scriptures in the prayer room every morning.
#4
wǒmen我们qù去chāoshì超市de的shíhou时候,zhènghǎo正好jīngguò经过le了nà那jiā家yóujú邮局。
Lúc chúng tôi đi siêu thị, vừa hay đi ngang qua bưu điện đó.
When we went to the supermarket, we happened to pass by that post office.
#5
zhè这běn本gǔ古shū书shì是lìdài历代wénrén文人bìdú必读de的jīngdiǎn经典zhī之zuò作。
Cuốn sách cổ này là tác phẩm kinh điển mà các văn nhân các triều đại đều phải đọc.
This ancient book is a classic work that scholars throughout the ages must read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây