jiāo
ngoại ô, vùng ven
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
wǒmenbānmíngtiānjiāoyóu
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
2
qiūtiānshìjiāoyóudehǎoshíhòu
Mùa thu là thời điểm tốt để đi dã ngoại.

Từ đã xem