郊
丶一ノ丶ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng (阝) giao (交) nhau giữa thành thị và nông thôn, rìa thành phố, ngoại ô 郊.
Thành phần cấu tạo
郊
ngoại ô, vùng ven
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ven
Ví dụ (5)
我们周末去郊区玩。
Cuối tuần chúng tôi đi chơi ở vùng ngoại ô.
明天学校组织去郊游。
Ngày mai trường tổ chức đi dã ngoại ở vùng ven.
郊外的空气很清新。
Không khí ở vùng ngoại ô rất trong lành.
他住在城市的东郊。
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô phía đông thành phố.
这家工厂建在南郊。
Nhà máy này được xây dựng ở ngoại ô phía nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây