jiāo
ngoại ô, vùng ven
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng () giao () nhau giữa thành thị và nông thôn, rìa thành phố, ngoại ô .

Thành phần cấu tạo

jiāo
ngoại ô, vùng ven
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ven
Ví dụ (5)
menzhōu jiāo wán
Cuối tuần chúng tôi đi chơi ở vùng ngoại ô.
míng tiānxué xiào zhījiāoyóu
Ngày mai trường tổ chức đi dã ngoại ở vùng ven.
jiāowàidekōng hěnqīngxīn
Không khí ở vùng ngoại ô rất trong lành.
zhùzàichéng shìdedōngjiāo
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô phía đông thành phố.
zhèjiāgōng chǎngjiànzàinánjiāo
Nhà máy này được xây dựng ở ngoại ô phía nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây