郊游
jiāoyóu
dã ngoại
Hán việt: giao du
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
wǒmenbānmíngtiānjiāoyóu郊游
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
2
qiūtiānshìjiāoyóu郊游dehǎoshíhòu
Mùa thu là thời điểm tốt để đi dã ngoại.

Từ đã xem