Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Giáo trình hán ngữ
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 郊游
郊游
jiāoyóu
dã ngoại
Hán việt:
giao du
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Thêm vào sổ tay
Phân tích từ 郊游
游
【yóu】
du lịch, bơi lội
郊
【jiāo】
ngoại ô, vùng ven
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 郊游
Luyện tập
Ví dụ
1
wǒmen
我
们
bān
班
míngtiān
明
天
qù
去
jiāoyóu
郊游
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
2
qiūtiān
秋
天
shì
是
qù
去
jiāoyóu
郊游
de
的
hǎo
好
shíhòu
时
候
。
Mùa thu là thời điểm tốt để đi dã ngoại.
Từ đã xem