郊游
jiāoyóu
dã ngoại
Hán việt: giao du
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dã ngoại
Ví dụ (3)
xué xiào zhīxué shēngjiāoyóu
Trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại.
zhōu men suànjiāoyóu
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại.
jiāoyóuqiányàozhǔn bèishí shuǐ
Trước khi đi dã ngoại cần chuẩn bị đồ ăn và nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây