Liên hệ
好久
hǎojiǔ
rất lâu, một thời gian dài (dùng 'Hảo' để nhấn mạnh mức độ lâu của 'Cửu').
Hán việt: hiếu cửu
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / cụm từ
Nghĩa:rất lâu, một thời gian dài (dùng 'Hảo' để nhấn mạnh mức độ lâu của 'Cửu').
Ví dụ (7)
hǎojiǔjiàn
Lâu rồi không gặp! (Câu chào cửa miệng).
děnglehǎojiǔ
Tôi đã đợi rất lâu rồi.
zhèliàngchēmǎilehǎojiǔle
Chiếc xe này tôi mua lâu lắm rồi.
hǎojiǔméichīzhōng guócàile
Lâu lắm rồi không ăn món Trung Quốc.
guòlehǎojiǔcáilái
Qua một hồi lâu anh ấy mới đến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI