lán
lan can, hàng rào
Hán việt: lan
一丨ノ丶丶ノ一一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý gỗ () ngăn (), lan can .

Thành phần cấu tạo

lán
lan can, hàng rào
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lan can, hàng rào
Ví dụ (5)
qǐngbúyàoyǐkàolángān
Xin đừng dựa vào lan can.
gāosùgōnglùshàngyǒuānquánhùlán
Trên đường cao tốc có hàng rào bảo vệ an toàn.
huāyuánzhōuwéijiànleyídàozhàlan
Xung quanh khu vườn được dựng một hàng rào gỗ.
yángqúnbèiguānzàiwéilán
Đàn cừu được nhốt trong hàng rào.
zàikuàlánbǐsàizhōnghuòdéliǎodìyīmíng
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi chạy vượt rào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI