专栏
zhuānlán
chuyên mục, cột báo (phần cố định trên báo chí, tạp chí hoặc trang web).
Hán việt: chuyên lan
HSK 5 (Chủ đề Truyền thông)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên mục, cột báo (phần cố định trên báo chí, tạp chí hoặc trang web).
Ví dụ (7)
zàirénmín bàokāibànlegejiào zhuānlán
Anh ấy đã mở một chuyên mục giáo dục trên tờ 'Nhân dân Nhật báo'.
měi zhōudōuhuìzhèwèizuò jiādezhuānlán
Tuần nào tôi cũng đọc chuyên mục của nhà văn này.
zhè gebào zhǐyǒugezhuān ménjiè shào yóudezhuānlán
Tờ báo này có một chuyên mục chuyên giới thiệu về du lịch.
shìzhèjiāshí shàng zhìdezhuānlánzuò jiā
Cô ấy là nhà văn viết chuyên mục cho tạp chí thời trang này.
zhè gewǎngdeyòushìguǎng gào广zhuānlán
Phía bên phải của trang web này là chuyên mục quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây