jiāng
gừng
Hán việt: khương
丶ノ一一丨一フノ一
9
磅, 斤, 两
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () chăn dê () dùng gừng nấu ăn, gia vị cay nóng, gừng .

Thành phần cấu tạo

jiāng
gừng
Bộ Dương
Dê (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:gừng
Ví dụ (5)
zuòcàideshíhòuxǐhuanfàngyìdiǎnjiāng
Khi nấu ăn tôi thích cho một chút gừng.
jiāngchákěyǐyùfánggǎnmào
Uống trà gừng có thể phòng ngừa cảm cúm.
zhèdàotānglǐjiāliǎojiāngcōng
Trong món súp này có thêm gừng và hành.
jiāngháishìlǎodelà
Gừng càng già càng cay.
shìchǎngmǎiliǎoyíkuàishēngjiāng
Anh ấy đi chợ mua một nhánh gừng tươi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI