姜
丶ノ一一丨一フノ一
9
磅, 斤, 两
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) chăn dê (羊) dùng gừng nấu ăn, gia vị cay nóng, gừng 姜.
Thành phần cấu tạo
姜
gừng
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gừng
Ví dụ (5)
我做菜的时候喜欢放一点姜。
Khi nấu ăn tôi thích cho một chút gừng.
喝姜茶可以预防感冒。
Uống trà gừng có thể phòng ngừa cảm cúm.
这道汤里加了姜和葱。
Trong món súp này có thêm gừng và hành.
姜还是老的辣。
Gừng càng già càng cay.
他去市场买了一块生姜。
Anh ấy đi chợ mua một nhánh gừng tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây