Chi tiết từ vựng

生姜 【shēngjiāng】

heart
(Phân tích từ 生姜)
Nghĩa từ: Gừng
Hán việt: sanh khương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
càilǐ
菜里
yǒu
hěnduō
很多
shēngjiāng
生姜
This dish has a lot of ginger in it.
Món này có rất nhiều gừng.
shēngjiāng
生姜
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
xiāohuà
消化。
Ginger can help with digestion.
Gừng có thể giúp tiêu hóa.
xǐhuān
喜欢
jiāngchá
姜茶。
I like drinking ginger tea.
Tôi thích uống trà gừng.
Bình luận