Chi tiết từ vựng

姜黄 【jiānghuáng】

heart
(Phân tích từ 姜黄)
Nghĩa từ: Củ nghệ
Hán việt: khương none
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiānghuáng
姜黄
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
tiáowèiliào
调味料
yàocái
药材。
Turmeric is a common spice and medicinal herb.
Nghệ là một loại gia vị và dược liệu phổ biến.
jiānghuáng
姜黄
yǒuzhùyú
有助于
jiǎnshǎo
减少
yánzhèng
炎症。
Turmeric helps in reducing inflammation.
Nghệ giúp giảm viêm.
jiānghuáng
姜黄
kěyǐ
可以
yònglái
用来
gěi
shíwù
食物
zēngsè
增色。
Turmeric can be used to add color to food.
Nghệ có thể được sử dụng để tăng màu sắc cho thức ăn.
Bình luận