Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 姜黄
HSK1
姜黄
jiānghuáng
Củ nghệ
Hán việt:
khương none
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 姜黄
姜
【jiāng】
gừng
黄
【huáng】
Màu vàng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 姜黄
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Củ nghệ
Ví dụ (3)
jiāng
姜
huáng
黄
kě
yǐ
可
以
gěi
给
cài
菜
shàng
上
sè
色
。
Củ nghệ
có thể tạo màu cho món ăn.
tā
她
bǎ
把
jiāng
姜
huáng
黄
mó
磨
chéng
成
fěn
粉
。
Cô ấy nghiền
củ nghệ
thành bột.
zhè
这
dào
道
cài
菜
li
里
yǒu
有
jiāng
姜
huáng
黄
。
Trong món này có
củ nghệ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây