最近
zuìjìn
gần đây, dạo này, sắp tới (chỉ thời gian trước hoặc sau hiện tại không xa).
Hán việt: tối cấn
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:gần đây, dạo này, sắp tới (chỉ thời gian trước hoặc sau hiện tại không xa).
Ví dụ (7)
zuì jìnzěn me yàng
Dạo này bạn thế nào?
zuì jìnhěnmáng
Dạo này tôi rất bận.
zuì jìntiān tàihǎo
Gần đây thời tiết không tốt lắm.
zhèshìzuì jìnmǎideshū
Đây là cuốn sách tôi mới mua gần đây.
zuì jìnyǒushén mexīn wénma
Gần đây có tin tức gì không?
2
tính từ (so sánh nhất, khoảng cách)
Nghĩa:gần nhất (về khoảng cách).
Ví dụ (4)
zhèrzuìjìnde yuànzàinǎr ér
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
zhèshìzuì jìnde
Đây là con đường gần nhất.
qǐngdàizuì jìndeyín háng
Làm ơn đưa tôi đến ngân hàng gần nhất.
shéiménkǒuzuì jìn
Ai ở gần cửa ra vào nhất?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây