开学
kāixué
khai giảng, bắt đầu năm học
Hán việt: khai học
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khai giảng, nhập học, bắt đầu năm học/học kỳ mới.
Ví dụ (7)
wǒmenyàokāixué开学liǎo
Chúng tôi sắp khai giảng (nhập học) rồi.
nǐmenshénmeshíhòukāixué
Khi nào các bạn bắt đầu học kỳ mới?
tōngchángjiǔyuèyīhàokāixué
Thông thường ngày 1 tháng 9 là khai giảng.
gāngkāixué开学bǐjiàománg
Vừa mới vào học kỳ nên khá bận.
wèileyíngjiēkāixuémǎiliǎohěnduōxīnwénjù
Để đón chào năm học mới, tôi đã mua rất nhiều văn phòng phẩm mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI