Hán Việt:KHAI HỌC••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 开+廾Củng • chữ 开+⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

开学
khai giảng, nhập học, bắt đầu năm học/học kỳ mới.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:khai giảng, nhập học, bắt đầu năm học/học kỳ mới.
ENTiếng Anh:To start school / New term begins.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要开学了。
Chúng tôi sắp khai giảng (nhập học) rồi.
School is about to start for us.
#2
你们什么时候开学?
Khi nào các bạn bắt đầu học kỳ mới?
When does your school start?
#3
通常九月一号开学。
Thông thường ngày 1 tháng 9 là khai giảng.
School usually starts on September 1st.
#4
刚开学比较忙。
Vừa mới vào học kỳ nên khá bận.
It's usually pretty busy right after school starts.
#5
为了迎接开学,我买了很多新文具。
Để đón chào năm học mới, tôi đã mua rất nhiều văn phòng phẩm mới.
To get ready for the new school term, I bought a lot of new stationery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

