Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
wā
HSK6
oa, a, ôi chao (ngạc nhiên), oa oa (tiếng khóc/nôn).
Hán Việt:OA••Loại từ:Thán từ
9 nét
丨フ一一丨一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+圭Chữ Khuê

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哇
wā
Wow; Ôi
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng thốt lên (bên trái)
Bộ Khẩu
圭
Chữ Khuêguī
Thẻ ngọc quý đẹp đẽ (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nhìn thấy thẻ ngọc đẹp đẽ (圭), cái miệng (口) liền mở to thốt lên tiếng trầm trồ kinh ngạc (哇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Thán từ / từ tượng thanh
VINghĩa:oa, a, ôi chao (ngạc nhiên), oa oa (tiếng khóc/nôn).
ENTiếng Anh:Wow! / (Sound of crying or vomiting).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wa哇,zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景zhēn真shì是tài太měi美le了!
Oa (Wow), phong cảnh ở đây đẹp quá đi mất!
Wow, the scenery here is absolutely beautiful!
#2
wa哇!nǐ你zěnme怎么tūrán突然lái来le了?
Á! Sao cậu lại đột nhiên đến thế?
Wow! What brings you here all of a sudden?
#3
yīng'ér婴儿è饿le了,wāwā哇哇dàkū大哭qǐlái起来。
Em bé đói rồi, khóc ré lên oa oa.
The baby was hungry and started wailing loudly.
#4
tā他hēzuì喝醉le了,wa哇de的yì一shēng声tù吐le了yí一dì地。
Anh ấy say rồi, "ọe" một tiếng nôn đầy ra đất.
He was drunk and suddenly threw up all over the floor with a loud "blaagh."
#5
wa哇sāi塞,zhè这liàng辆pǎochē跑车tài太kù酷le了ba吧!
Chà (ôi chao), chiếc xe đua này ngầu quá đi!
Wow, that sports car is so cool!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây