哇
丨フ一一丨一一丨一
9
HSK6
Thán từ
Gợi nhớ
Miệng (口) thốt lên (圭 biến thể) kinh ngạc, tiếng kêu ngạc nhiên, wow 哇.
Thành phần cấu tạo
哇
Wow; Ôi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
圭
Khuê (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
thán từ / từ tượng thanh
Nghĩa:oa, a, ôi chao (ngạc nhiên), oa oa (tiếng khóc/nôn).
Ví dụ (8)
哇,这里的风景真是太美了!
Oa (Wow), phong cảnh ở đây đẹp quá đi mất!
哇!你怎么突然来了?
Á! Sao cậu lại đột nhiên đến thế?
婴儿饿了,哇哇大哭起来。
Em bé đói rồi, khóc ré lên oa oa.
他喝醉了,哇的一声吐了一地。
Anh ấy say rồi, "ọe" một tiếng nôn đầy ra đất.
哇塞,这辆跑车太酷了吧!
Vãi chưởng (Oa tắc - tiếng lóng), chiếc xe đua này ngầu quá đi!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây