Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哟
yo
nhé, đấy; ôi, này
Hán việt: yêu
丨フ一フフ一ノフ丶
9
HSK1
Thán từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 喲 rất phức tạp, giản thể 哟 giữ ý miệng (口) gọi (约 biến thể), tiếng kêu gọi 哟.

Thành phần cấu tạo

哟
yo
nhé, đấy; ôi, này
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
约
Ước
Hẹn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ / trợ từ
Nghĩa:nhé, đấy; ôi, này
Ví dụ (5)
yō哟,nǐ你zěn me怎么lái来le了?
Này, sao cậu lại đến đây?
yō哟,zhè这bù不shì是xiǎo小míng明ma吗?hǎo好jiǔ久bù不jiàn见!
Ê, đây chẳng phải là Tiểu Minh sao? Lâu rồi không gặp!
yō哟,pí qì脾气hái还bù不xiǎo小ne呢!
Này, tính khí cũng không nhỏ đâu nhé!
yō哟,wǒ我wàng忘le了dài带qián钱bāo包chū出mén门!
Ê, tôi ra ngoài mà quên mang ví mất rồi!
yō哟,dà jiā大家kuài快guò过lái来kàn看zhè ge这个!
Này, mọi người mau qua đây xem cái này!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây