Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
diàn
HSK7-9
lót, đệm, kê, ứng trước (tiền), cái đệm, tấm lót.
Hán Việt:ĐỆM••Loại từ:Tính từ
9 nét
一丨一ノフ丶一丨一
执Chữ Chấp+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

垫
diàn
Đệm; gối
执
Chữ Chấpzhí
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:lót, đệm, kê, ứng trước (tiền), cái đệm, tấm lót.
ENTiếng Anh:To pad / To cushion / To pay for sb and expect to be repaid / Pad / Mat / Cushion.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhuōzi桌子tuǐ腿bù不píng平,yòngzhǐ用纸diàn垫yíxià一下ba吧。
Chân bàn không phẳng, dùng giấy kê (lót) một chút đi.
The table leg is uneven; put some paper under it.
#2
wǒ我bù不xiǎoxīn小心wàngdài忘带qiánbāo钱包le了,nǐ你néng能xiān先bāng帮wǒ我diàn垫diǎn点qián钱ma吗?
Tôi lỡ quên mang ví rồi, bạn có thể ứng trước (trả hộ) chút tiền giúp tôi không?
I accidentally forgot my wallet. Could you cover me for now?
#3
zhè这shuāng双xié鞋yǒudiǎn有点dà大,wǒ我zài在lǐmiàn里面diàn垫le了yì一shuāng双xiédiàn鞋垫。
Đôi giày này hơi rộng, tôi đã lót một đôi lót giày vào trong.
These shoes are a bit too big, so I put a pair of insoles in them.
#4
yǒudiǎn有点è饿le了,xiān先chī吃kuài块bǐnggān饼干diàn垫diàn垫dùzi肚子。
Hơi đói rồi, ăn miếng bánh quy lót dạ trước đã.
I'm a little hungry, so I'll eat a few crackers to tide myself over.
#5
tǐcāo体操yùndòngyuán运动员luòdì落地shí时shuāi摔zài在le了hǎimián海绵diàn垫shàng上。
Vận động viên thể dục dụng cụ khi tiếp đất đã ngã lên tấm đệm mút.
The gymnast fell onto a foam mat when landing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây