垫
一丨一ノフ丶一丨一
9
个, 只
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 墊 rất phức tạp, giản thể 垫 giữ ý đất (土) lót đỡ (执 biến thể), đệm 垫.
Thành phần cấu tạo
垫
Đệm; gối
执
Chấp (biến thể giản thể)
Phía trên
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:lót, đệm, kê, ứng trước (tiền), cái đệm, tấm lót.
Ví dụ (8)
桌子腿不平,用纸垫一下吧。
Chân bàn không phẳng, dùng giấy kê (lót) một chút đi.
我不小心忘带钱包了,你能先帮我垫点钱吗?
Tôi lỡ quên mang ví rồi, bạn có thể ứng trước (trả hộ) chút tiền giúp tôi không?
这双鞋有点大,我在里面垫了一双鞋垫。
Đôi giày này hơi rộng, tôi đã lót một đôi lót giày vào trong.
有点饿了,先吃块饼干垫垫肚子。
Hơi đói rồi, ăn miếng bánh quy lót dạ trước đã.
体操运动员落地时摔在了海绵垫上。
Vận động viên thể dục dụng cụ khi tiếp đất đã ngã lên tấm đệm mút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây