床垫
chuángdiàn
Đệm
Hán việt: sàng điếm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đệm
Ví dụ (3)
zhèzhāngchuángdiànhěnshū fu
Tấm đệm này rất thoải mái.
menmǎilezhāngxīnchuángdiàn
Họ mua một tấm đệm mới.
chuángdiàn yàodìng fānmiàn
Đệm cần được lật mặt định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây