Hán Việt:PHI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一丨一一一丨一一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+非Phi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
啡
cà phê
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

啡
cà phê
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cà phê
ENTiếng Anh:coffee
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天早上都会喝一杯咖啡。
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
I drink a cup of coffee every morning.
#2
你想去咖啡馆坐坐吗?
Bạn có muốn đến quán cà phê ngồi một lát không?
Would you like to go sit in a café?
#3
这杯黑咖啡太苦了,我需要加点糖。
Ly cà phê đen này đắng quá, tôi cần thêm chút đường.
This cup of black coffee is too bitter; I need to add some sugar.
#4
喝咖啡可以帮助提神醒脑。
Uống cà phê có thể giúp tỉnh táo tinh thần.
Drinking coffee can help refresh the mind and keep you alert.
#5
他最喜欢喝冰拿铁咖啡。
Anh ấy thích uống cà phê latte đá nhất.
His favorite drink is iced latte.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây