Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fēi
HSK 4
cà phê
Hán Việt:PHI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一丨一一一丨一一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+非Phi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

啡
fēi
cà phê
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cà phê
ENTiếng Anh:coffee
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会hē喝yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
I drink a cup of coffee every morning.
#2
nǐ你xiǎng想qù去kāfēiguǎn咖啡馆zuòzuò坐坐ma吗?
Bạn có muốn đến quán cà phê ngồi một lát không?
Would you like to go sit in a café?
#3
zhè这bēi杯hēi黑kāfēi咖啡tài太kǔ苦le了,wǒ我xūyào需要jiādiǎn加点táng糖。
Ly cà phê đen này đắng quá, tôi cần thêm chút đường.
This cup of black coffee is too bitter; I need to add some sugar.
#4
hē喝kāfēi咖啡kěyǐ可以bāngzhù帮助tíshén提神xǐng醒nǎo脑。
Uống cà phê có thể giúp tỉnh táo tinh thần.
Drinking coffee can help refresh the mind and keep you alert.
#5
tā他zuì最xǐhuan喜欢hē喝bīng冰nátiě拿铁kāfēi咖啡。
Anh ấy thích uống cà phê latte đá nhất.
His favorite drink is iced latte.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây