fēi
cà phê
Hán việt: phi
丨フ一丨一一一丨一一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà phê
Ví dụ (5)
měi tiānzǎo shangdōuhuìbēi fēi
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
xiǎng fēiguǎnzuòzuòma
Bạn có muốn đến quán cà phê ngồi một lát không?
zhèbēihēi fēitàile yàojiādiǎntáng
Ly cà phê đen này đắng quá, tôi cần thêm chút đường.
fēi bāng zhùshénxǐngnǎo
Uống cà phê có thể giúp tỉnh táo tinh thần.
zuì huanbīngtiě fēi
Anh ấy thích uống cà phê latte đá nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây