Hồi sinh; tên một địa điểm
Hán việt:
一丨丨フノ丶丶
7
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hồi sinh; tên một địa điểm
Ví dụ (5)
chūntiānláiliǎowànwùfùsū
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
bìngrénzhōngyúcónghūnmízhōngsūxǐngguòláiliǎo
Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại sau cơn hôn mê.
sūzhōushìyízuòfēichángměilìdejiāngnánchéngshì
Tô Châu là một thành phố Giang Nam vô cùng xinh đẹp.
delǎojiāzàijiāngsūshěng
Quê của anh ấy ở tỉnh Giang Tô.
shàngyǒutiāntángxiàyǒusūháng
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI