紫苏
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 紫苏
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lá tía tô
Ví dụ (5)
煮螃蟹的时候可以放一些紫苏。
Khi luộc cua có thể cho thêm một ít lá tía tô.
紫苏有驱寒的作用。
Lá tía tô có tác dụng trừ cảm lạnh.
切一点紫苏叶可以去腥。
Thái một ít lá tía tô có thể khử mùi tanh.
夏天喝紫苏水很解暑。
Mùa hè uống nước lá tía tô rất giải nhiệt.
我在阳台上种了一盆紫苏。
Tôi đã trồng một chậu tía tô trên ban công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây