复苏
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Phục hồi
Ví dụ (3)
经济正在慢慢复苏。
Kinh tế đang dần phục hồi.
春天来了,植物开始复苏。
Mùa xuân đến, cây cối bắt đầu phục hồi sức sống.
旅游业在疫情后复苏。
Ngành du lịch phục hồi sau dịch bệnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây