zhí
Giá trị; đáng giá
Hán việt: trị
ノ丨一丨丨フ一一一一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Giá trị; đáng giá
Ví dụ (5)
zhèjiànyīfubùzhínàmeduōqián
Chiếc áo này không đáng nhiều tiền như vậy.
zhègegǔdǒngfēichángzhíqián
Món đồ cổ này vô cùng có giá trị.
zhèhuàjùyǒuhěngāodeyìshùjiàzhí
Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.
zhègewèntízhídéwǒmenshēnsī
Vấn đề này đáng để chúng ta suy nghĩ sâu sắc.
huāliǎngbǎikuàiqiánkànzhèchǎngyǎnchànghuìtàizhíliǎo
Bỏ ra hai trăm tệ để xem buổi hòa nhạc này, thật quá đáng giá!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI