Liên hệ
价值
jiàzhí
giá trị (ý nghĩa, tác dụng hoặc giá tiền).
Hán việt: giá trị
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giá trị (ý nghĩa, tác dụng hoặc giá tiền).
Ví dụ (8)
zhèhuàyǒuhěngāode shùjiàzhí
Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.
 menyàoshù zhèng quèdejià zhí价值guān
Chúng ta phải xây dựng quan điểm giá trị (thế giới quan) đúng đắn.
dejiàn fēi chángyǒujiàzhí
Kiến nghị của bạn vô cùng có giá trị.
zhèběnshūméiyǒushén meyuè jiàzhí
Cuốn sách này không có giá trị đọc hiểu gì cả.
zàigōng zuòzhōngshí xiànlejiàzhí
Anh ấy đã thực hiện được giá trị bản thân trong công việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI