值得
zhíde
đáng, xứng đáng, có giá trị.
Hán việt: trị đắc
HSK4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đáng, xứng đáng, có giá trị.
Ví dụ (8)
zhèběnshūnèi rónghěnhǎozhí de
Nội dung cuốn sách này rất hay, đáng để đọc một lần.
wèi lezhèdiǎnxiǎoshìshēng zhí de
Vì chuyện nhỏ này mà tức giận thì không đáng.
zhèshìzhí dezūn jìngderén
Đây là một người đáng kính trọng.
zhè xíngsuīránhěnlèidànshìhěnzhí de
Chuyến du lịch này tuy rất mệt, nhưng rất đáng giá.
dejiàn zhí de menkǎo
Kiến nghị của anh ấy đáng để chúng ta suy nghĩ (cân nhắc).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây