Hán Việt:NHAN SẮC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彦Chữ Ngạn • chữ 颜+页Hiệt • chữ 颜+⺈Đao • chữ 色+巴Ba • chữ 色
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

颜色
màu sắc, màu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:màu sắc, màu.
ENTiếng Anh:Color.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?
What color do you like?
#2
这种颜色很适合你。
Loại màu này rất hợp với bạn.
This color suits you very well.
#3
这个包有别的颜色吗?
Cái túi này có màu khác không?
Does this bag come in any other colors?
#4
这幅画颜色很丰富。
Bức tranh này màu sắc rất phong phú.
This painting has very rich colors.
#5
我要把头发染成红颜色。
Tôi muốn nhuộm tóc thành màu đỏ.
I want to dye my hair red.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

