Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yánsè
HSK 2
màu sắc, màu.
Hán Việt:NHAN SẮC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彦Chữ Ngạn • chữ 颜+页Hiệt • chữ 颜+⺈Đao • chữ 色+巴Ba • chữ 色

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颜色
yánsè
màu, màu sắc
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạnyàn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Đao (biến thể)
巴
Babā
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "颜色" (yánsè) mang nghĩa "màu, màu sắc", kết hợp bởi 颜 (yán - nhan): "màu sắc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:màu sắc, màu.
ENTiếng Anh:Color.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你xǐhuan喜欢shénme什么yánsè颜色?
Bạn thích màu gì?
What color do you like?
#2
zhè这zhǒng种yánsè颜色hěn很shìhé适合nǐ你。
Loại màu này rất hợp với bạn.
This color suits you very well.
#3
zhè这gè个bāo包yǒu有bié别de的yánsè颜色ma吗?
Cái túi này có màu khác không?
Does this bag come in any other colors?
#4
zhè这fú幅huà画yánsè颜色hěn很fēngfù丰富。
Bức tranh này màu sắc rất phong phú.
This painting has very rich colors.
#5
wǒ我yào要bǎ把tóufa头发rǎnchéng染成hóng红yánsè颜色。
Tôi muốn nhuộm tóc thành màu đỏ.
I want to dye my hair red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây