Hán Việt:NHAN••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨+3
彦Chữ Ngạn+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颜
màu sắc, khuôn mặt
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

颜
màu sắc, khuôn mặt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:màu sắc, khuôn mặt
ENTiếng Anh:color, face, countenance
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这种颜色很柔和。
Màu sắc này rất dịu.
This color is very soft.
#2
她容颜依旧年轻。
Dung nhan cô ấy vẫn trẻ.
Her face still looks young.
#3
他不好意思,面有愧颜。
Anh ấy ngại ngùng, mặt lộ vẻ hổ thẹn.
He felt embarrassed, with a look of shame on his face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây