Liên hệ
nǎo
Bộ não
Hán việt: não
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bộ não
Ví dụ (5)
denǎohěnfādá
Bộ não của anh ấy rất phát triển.
zuòshìzǒng shìyòngnǎozi
Anh ấy làm việc luôn không chịu dùng não.
zuǒnǎoyòunǎodegōng néngshìtóngde
Chức năng của não trái và não phải là khác nhau.
shuìmián huìyán zhòngyǐng xiàngnǎodejiànkāng
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của bộ não.
zhèdàoshù xuézhēnràngrénshāngnǎojīn
Bài toán này thật khiến người ta đau đầu (hao tổn trí não).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI