Hán Việt:NÃO••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
月Nguyệt+亠Đầu+凶Hung
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
脑
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

脑
Bộ não
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bộ não
ENTiếng Anh:brain; mind; head
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的大脑很发达。
Bộ não của anh ấy rất phát triển.
His brain is highly developed.
#2
他做事总是不用脑子。
Anh ấy làm việc luôn không chịu dùng não.
He always acts without using his brain.
#3
左脑和右脑的功能是不同的。
Chức năng của não trái và não phải là khác nhau.
The left and right hemispheres of the brain have different functions.
#4
睡眠不足会严重影响脑部的健康。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của bộ não.
Lack of sleep can seriously affect brain health.
#5
这道数学题真让人伤脑筋。
Bài toán này thật khiến người ta đau đầu (hao tổn trí não).
This math problem is really a headache.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây