nǎo
Bộ não
Hán việt: não
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ não
Ví dụ (5)
denǎohěn
Bộ não của anh ấy rất phát triển.
zuòshìzǒng shìyòngnǎozi
Anh ấy làm việc luôn không chịu dùng não.
zuǒnǎoyòunǎodegōng néngshìtóngde
Chức năng của não trái và não phải là khác nhau.
shuìmián huìyán zhòngyǐng xiàngnǎodejiàn kāng
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của bộ não.
zhèdàoshù xuézhēnràngrénshāng nǎo jīn
Bài toán này thật khiến người ta đau đầu (hao tổn trí não).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây